Quy trình đóng gói
| Quy trình làm việc cụ thể | |
| 1. | Đầu vào sản phẩm |
| 2. | Sự co rút nhiệt của bao bì |
| 3. | Đóng gói thủ công |
| 4. | Đóng gói tự động |
| 5. | Chuyển khoản |
| 6. | Đóng gói bằng dây đai |
| 7. | Sản lượng đầu ra |
| Lưu ý: Cấu hình dây chuyền có thể điều chỉnh, thiết kế dựa trên bố trí nhà máy và yêu cầu đóng gói chi tiết. | |
Máy đóng gói màng co, còn được gọi là máy đóng bao, chủ yếu được sử dụng để bọc sản phẩm bằng màng co nhiệt, sau đó dùng máy làm nóng màng để làm co và bọc chặt sản phẩm. Loại máy này thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp như thực phẩm, dược phẩm và hóa chất, giúp nâng cao hiệu quả và chất lượng đóng gói sản phẩm, cũng như giúp kéo dài thời hạn sử dụng và tăng tính thẩm mỹ của sản phẩm. Sau khi sản xuất má phanh ô tô, chúng thường được đóng gói theo bộ bốn chiếc.
Nguyên lý hoạt động của máy đóng bao gồm các bước sau:
1. Cấp phim:Màng phim được đưa vào khu vực làm việc của máy đóng bao thông qua thiết bị cấp liệu.
2. Phần mở đầu phim:Sau khi màng phim đi vào khu vực làm việc, máy đóng bao tự động sẽ tự động mở bao, khiến bao bì ở trạng thái mở.
3. Nạp sản phẩm:Sản phẩm được đưa vào túi màng thông qua băng tải, và số lượng sản phẩm trong túi có thể được điều chỉnh theo nhu cầu. Kích thước túi cũng có thể được thay đổi theo kích thước sản phẩm.
4. Niêm phong:Sau khi sản phẩm được cho vào bao, máy đóng bao tự động sẽ tự động niêm phong bao bằng máy cắt nhiệt độ cao.
5. Xả thải:Sau khi túi được niêm phong, máy đóng gói tự động sẽ đưa túi ra ngoài và vào máy co nhiệt.
So với phương pháp đóng gói thủ công truyền thống, máy đóng gói tự động có những ưu điểm rõ rệt như tốc độ nhanh, hiệu quả cao, chất lượng đóng gói ổn định và đáng tin cậy, đồng thời có thể đảm bảo hiệu quả chất lượng và vệ sinh hàng hóa.
| Thông số kỹ thuật | |
| Quyền lực | 1P, AC220V, 50Hz, 3kw |
| Áp suất khí nén | 0,6-0,8 MPa |
| Chiều cao bàn làm việc | 780mm |
| Tốc độ đóng bao | 10-20 chiếc/phút |
| Kích thước tối đa của dải viền cạnh | 550*450 mm (Dài*Rộng) |
| Kích thước gói hàng tối đa | Dài + Cao <500 mm, Rộng + Cao <400 mm, Cao <150 mm |
| Kích thước cuộn phim áp dụng | Đường kính 250 mm, chiều rộng 550 mm. |
| Vật liệu phim | POF cho phim PE |
| Kích thước tổng thể (Dài*Rộng*Cao) | 1670*780*1520 mm |
| Cấu hình điện | Rơle trung gian: Schneider Nhà thầu: Schneider Nút bấm: Siemens APT Bộ điều khiển nhiệt độ: GB/OMRON Chuyển tiếp thời gian: GB Động cơ: JWD Các linh kiện khí nén: AirTAC |
| Tiếng ồn | trong môi trường làm việc: ≤ 75dB (A) |
| Yêu cầu về môi trường | Độ ẩm ≤ 98%, Nhiệt độ: 0-40 ℃ |
Băng hình