Các bộ phận chính của máy
Nguyên lý hoạt động
Máy đóng đai sử dụng các thiết bị cơ khí tự động để buộc chặt dây đai nhựa vào thùng carton, đảm bảo sự ổn định và an toàn cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển. Quy trình làm việc cơ bản bao gồm:
Các bước bao gồm: định vị thùng carton, cung cấp dây đai, quấn dây đai, siết chặt, cắt, dán bằng keo nóng (đối với dây đai nhựa), và cuối cùng là hoàn tất việc đóng gói bằng dây đai.
Kiểu
Máy đóng đai chủ yếu được chia thành hai loại: hoàn toàn tự động và bán tự động.
Máy đóng đai tự động hoàn toàn thường được trang bị hệ thống băng tải có khả năng tự động nhận diện và buộc các thùng carton đã đi qua, do đó rất phù hợp cho các kho hàng lớn và dây chuyền sản xuất.
Dây chuyền đóng gói tự động
Máy đóng đai bán tự động yêu cầu người dùng đặt thủ công các thùng carton vào vị trí đã định trước khi khởi động máy, do đó rất phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ.
Loại máy đơn
Máy đóng đai này là loại hoàn toàn tự động, có thể kết nối với hệ thống băng tải để sử dụng hoàn toàn tự động. Ngoài ra, máy này cũng có thể được sử dụng độc lập và hỗ trợ chế độ vận hành bằng tay.
Thuận lợi
Nâng cao hiệu quả: So với phương pháp đóng gói thủ công truyền thống, máy đóng gói thùng carton giúp cải thiện đáng kể tốc độ đóng gói và giảm chi phí nhân công.
Đảm bảo chất lượng: Máy đóng gói đều và chắc chắn hơn, đảm bảo hàng hóa không dễ bị rơi hoặc hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
Vận hành dễ dàng: Hầu hết các máy đóng đai thùng carton đều được thiết kế thân thiện với người dùng và dễ vận hành. Nhân viên có thể bắt đầu làm việc sau một khóa đào tạo đơn giản.
Khả năng thích ứng cao: Lực và phương pháp buộc dây có thể được điều chỉnh theo kích thước và chất liệu hộp carton khác nhau để đáp ứng nhu cầu đóng gói đa dạng. Máy có thể tạo ra 4 kiểu buộc dây khác nhau, đáp ứng các yêu cầu đóng gói sản phẩm khác nhau.
| Thông số kỹ thuật | |
| Quyền lực | 380V, 50/60 Hz, 1.4kW |
| Kích thước tổng thể (Dài*Rộng*Cao) | 1580*650*1418 mm |
| Kích thước bìa | Kích thước đóng gói tối thiểu: 210*100mm (Chiều rộng*Chiều cao) Kích thước tiêu chuẩn: 800*600mm (Chiều rộng*Chiều cao) |
| Chiều cao bàn làm việc | 750mm |
| Khả năng chịu tải | 100kg |
| Tốc độ liên kết | ≤ 2,5 giây / băng |
| Lực liên kết | 0-60kg (có thể điều chỉnh) |
| Mô hình liên kết | Song song 1 ~ nhiều băng từ, bao gồm điều khiển quang điện, điều khiển thủ công, v.v. |
| Con lăn băng tải | Sản phẩm có thể được vận chuyển trực tiếp khi không cần đóng gói. |
| Thông số kỹ thuật băng dính | Chiều rộng: 9-15 (±1) mm, Độ dày: 0,55-1,0 (± 0,1) mm |
| Thông số kỹ thuật khay băng | Chiều rộng: 160-180mm, Đường kính trong: 200-210mm, Đường kính ngoài: 400-500mm. |
| Phương pháp liên kết | Phương pháp ép nóng, liên kết đáy, diện tích bề mặt liên kết ≥ 90%. Sai lệch vị trí liên kết ≤ 2mm. |
| Cân nặng | 280kg |
| Mục tùy chọn | ① Tăng kích thước ② Thêm máy ép |
| Cấu hình điện | Bộ điều khiển PLC: YOUNGSUN Nút bấm: Siemens APT Nhà thầu: Schneider Rơle: Schneider Động cơ: MEIWA Cảm biến quang điện, công tắc tiệm cận và các loại cảm biến khác: YOUNGSUN |
| Tiếng ồn | trong môi trường làm việc: ≤ 80dB (A) |
| Yêu cầu về môi trường | Độ ẩm ≤ 98%, Nhiệt độ: 0-40 ℃ |
Băng hình